khẩu đội

Học thuật
Thân thiện
khẩu đội

Một khẩu đội pháo cao xạ đang thực hành ngắm bắn trên thao trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhóm chiến sĩ quân đội phụ trách một khẩu pháo, thường pháo cao xạ: Một đơn vị tổ chức nhỏ trong biên chế pháo binh, nhiệm vụ vận hành, bảo dưỡng chiến đấu bằng một khẩu pháo cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khẩu đội pháo cao xạ đã bắn hạ máy bay địch. (Nhóm chiến sĩ phụ trách khẩu pháo cao xạ đã bắn hạ máy bay địch.)
    • Mỗi khẩu đội nhiệm vụ bảo vệ một khu vực trọng yếu. (Mỗi nhóm chiến sĩ phụ trách một khẩu pháo nhiệm vụ bảo vệ một khu vực trọng yếu.)
    • Anh ấy đội trưởng của một khẩu đội phòng không. (Anh ấy người chỉ huy một nhóm chiến sĩ phụ trách khẩu pháo phòng không.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khẩu đội trưởng": Chỉ huy trưởng của một khẩu đội, người trực tiếp chỉ huy việc tác chiến quản lý nhóm chiến sĩ đó.

    • Khẩu đội trưởng ra lệnh khai hỏa. (Người chỉ huy khẩu đội ra lệnh nổ súng.)
  • "Trận địa của khẩu đội": Vị trí đặt pháo chiến đấu được giao cho một khẩu đội phụ trách.

    • Địch tập kích vào trận địa của khẩu đội số 3. (Địch tấn công bất ngờ vào vị trí chiến đấu do nhóm chiến sĩ phụ trách khẩu pháo số 3 phòng thủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Pháo đội (danh từ): Đơn vị pháo binh cấp cao hơn, thường bao gồm nhiều khẩu đội.

    • Pháo đội gồm ba khẩu đội đã yểm trợ cho bộ binh tấn công. (Đơn vị pháo binh gồm ba nhóm chiến sĩ phụ trách khẩu pháo đã yểm trợ cho bộ binh tấn công.)
  • Đại đội, Trung đội (danh từ): Các đơn vị tổ chức trong quân đội, thường thuộc binh chủng bộ binh, quy mô chức năng khác với khẩu đội của pháo binh.

Từ đồng nghĩa
  • Tổ pháo (danh từ): Cách gọi khác, có nghĩa tương tự, chỉ nhóm người trực tiếp phục vụ một khẩu pháo.
  • Đội pháo (danh từ): Cách gọi chung cho đơn vị pháo binh nhỏ.
Các cụm từ liên quan
  • Khẩu đội chiến đấu: Nhấn mạnh đến chức năng tác chiến của đơn vị này.

    • Khẩu đội chiến đấu luôn trong tư thế sẵn sàng. (Nhóm chiến sĩ phụ trách khẩu pháo với chức năng chiến đấu luôn trong tư thế sẵn sàng.)
  • Biên chế khẩu đội: cấu tổ chức, số lượng người trang bị tiêu chuẩn của một khẩu đội.

    • Biên chế một khẩu đội pháo cao xạ thường từ 5 đến 7 người. ( cấu tổ chức một nhóm chiến sĩ phụ trách khẩu pháo cao xạ thường từ 5 đến 7 người.)
khẩu đội

Một khẩu đội pháo cao xạ đang thực hành ngắm bắn trên thao trường.

  1. Nhóm chiến sĩ quân đội phụ trách một khẩu pháo, thường pháo cao xạ.

Từ gần giống